TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后代

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hòudài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後代

Âm Hán Việt HẬU ĐẠI

后代 nghĩa là hậu duệ, con cháu, đời sau, các thời đại sau.

Nghĩa của 后代

hòudài

HẬU ĐẠIDanh từ, Tính từphồn thể 後代
  1. Hậu duệ; con cháu
  2. Đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后代

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后代 nghĩa là gì?

后代 (hòudài) nghĩa là hậu duệ, con cháu, đời sau, các thời đại sau.

后代 đọc thế nào?

后代 đọc là hòudài (pinyin).

Âm Hán Việt của 后代 là gì?

Âm Hán Việt của 后代 là "hậu đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.