后代
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後代
后代 nghĩa là hậu duệ, con cháu, đời sau, các thời đại sau.
Nghĩa của 后代
hòudài
HẬU ĐẠIDanh từ, Tính từphồn thể 後代- Hậu duệ; con cháu
- Đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后代
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
后代 nghĩa là gì?
后代 (hòudài) nghĩa là hậu duệ, con cháu, đời sau, các thời đại sau.
后代 đọc thế nào?
后代 đọc là hòudài (pinyin).
Âm Hán Việt của 后代 là gì?
Âm Hán Việt của 后代 là "hậu đại".