TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后任

hòurèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後任

后任 nghĩa là người kế nhiệm.

Nghĩa của 后任

hòurèn

Danh từphồn thể 後任
  1. Người kế nhiệm
  2. Nhậm chức sau này với vai trò...
  3. định ngữ Tương lai; sau này

Câu hỏi thường gặp

后任 nghĩa là gì?

后任 (hòurèn) nghĩa là người kế nhiệm.

后任 đọc thế nào?

后任 đọc là hòurèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.