后信号灯 (hòuxìnhàodēng) nghĩa là Đèn xi-nhan sau của xe.
后信号灯 đọc thế nào?
后信号灯 đọc là hòuxìnhàodēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 后信号灯 là gì?
Âm Hán Việt của 后信号灯 là "hậu tín hiệu đăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.