TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后儿

hòur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後兒

Âm Hán Việt HẬU NHI

后儿 nghĩa là ngày mốt.

Nghĩa của 后儿

hòur

HẬU NHIDanh từphồn thể 後兒
  1. Ngày mốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后儿 nghĩa là gì?

后儿 (hòur) nghĩa là ngày mốt.

后儿 đọc thế nào?

后儿 đọc là hòur (pinyin).

Âm Hán Việt của 后儿 là gì?

Âm Hán Việt của 后儿 là "hậu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.