TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后台

hòutái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後台

Âm Hán Việt HẬU ĐÀI

后台 nghĩa là khu vực hậu trường.

Nghĩa của 后台

hòutái

HẬU ĐÀIphồn thể 後台
  1. Khu vực hậu trường
  2. Người hỗ trợ phía sau
  3. tin học Phần hậu cảnh
  4. Chạy nền

Câu hỏi thường gặp

后台 nghĩa là gì?

后台 (hòutái) nghĩa là khu vực hậu trường.

后台 đọc thế nào?

后台 đọc là hòutái (pinyin).

Âm Hán Việt của 后台 là gì?

Âm Hán Việt của 后台 là "hậu đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.