后台进程 (hòutáijìnchéng) nghĩa là tiến trình chạy nền.
后台进程 đọc thế nào?
后台进程 đọc là hòutáijìnchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 后台进程 là gì?
Âm Hán Việt của 后台进程 là "hậu đài tiến trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.