TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后台进程

hòutáijìnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後台進程

Âm Hán Việt HẬU ĐÀI TIẾN TRÌNH

后台进程 nghĩa là tiến trình chạy nền.

Nghĩa của 后台进程

hòutáijìnchéng

HẬU ĐÀI TIẾN TRÌNHphồn thể 後台進程
  1. Tiến trình chạy nền (tin học)

Câu hỏi thường gặp

后台进程 nghĩa là gì?

后台进程 (hòutáijìnchéng) nghĩa là tiến trình chạy nền.

后台进程 đọc thế nào?

后台进程 đọc là hòutáijìnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后台进程 là gì?

Âm Hán Việt của 后台进程 là "hậu đài tiến trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.