TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后味

hòuwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後味

Âm Hán Việt HẬU VỊ

后味 nghĩa là dư vị.

Nghĩa của 后味

hòuwèi

HẬU VỊDanh từphồn thể 後味
  1. Dư vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后味

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后味 nghĩa là gì?

后味 (hòuwèi) nghĩa là dư vị.

后味 đọc thế nào?

后味 đọc là hòuwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 后味 là gì?

Âm Hán Việt của 后味 là "hậu vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.