TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后坐

hòuzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後坐

Âm Hán Việt HẬU TỌA

后坐 nghĩa là độ giật, phản ứng dữ dội.

Nghĩa của 后坐

hòuzuò

HẬU TỌADanh từphồn thể 後坐
  1. Độ giật (của súng)
  2. Phản ứng dữ dội

Từ ghép có 后坐

Câu hỏi thường gặp

后坐 nghĩa là gì?

后坐 (hòuzuò) nghĩa là độ giật, phản ứng dữ dội.

后坐 đọc thế nào?

后坐 đọc là hòuzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 后坐 là gì?

Âm Hán Việt của 后坐 là "hậu tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.