TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后坐力

hòuzuòlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後坐力

Âm Hán Việt HẬU TỌA LỰC

后坐力 nghĩa là độ giật, phản ứng dữ dội.

Nghĩa của 后坐力

hòuzuòlì

HẬU TỌA LỰCDanh từphồn thể 後坐力
  1. Độ giật (của súng)
  2. Phản ứng dữ dội
  3. Lực phản tác dụng

Câu hỏi thường gặp

后坐力 nghĩa là gì?

后坐力 (hòuzuòlì) nghĩa là độ giật, phản ứng dữ dội.

后坐力 đọc thế nào?

后坐力 đọc là hòuzuòlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后坐力 là gì?

Âm Hán Việt của 后坐力 là "hậu tọa lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.