后学 nghĩa là Học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc.
Nghĩa của 后学
hòuxué
HẬU HỌCDanh từphồn thể 後學
Học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
后学 nghĩa là gì?
后学 (hòuxué) nghĩa là Học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc.
后学 đọc thế nào?
后学 đọc là hòuxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 后学 là gì?
Âm Hán Việt của 后学 là "hậu học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.