TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后感觉

hòugǎnjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後感覺

Âm Hán Việt HẬU CẢM GIÁC

后感觉 nghĩa là cảm giác sau, sự ấn tượng sau.

Nghĩa của 后感觉

hòugǎnjué

HẬU CẢM GIÁCphồn thể 後感覺
  1. Cảm giác sau
  2. Sự ấn tượng sau

Câu hỏi thường gặp

后感觉 nghĩa là gì?

后感觉 (hòugǎnjué) nghĩa là cảm giác sau, sự ấn tượng sau.

后感觉 đọc thế nào?

后感觉 đọc là hòugǎnjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 后感觉 là gì?

Âm Hán Việt của 后感觉 là "hậu cảm giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.