TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后挡板

hòudǎngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後擋板

Âm Hán Việt HẬU ĐÁNG BẢN

后挡板 nghĩa là tấm chắn sau.

Nghĩa của 后挡板

hòudǎngbǎn

HẬU ĐÁNG BẢNphồn thể 後擋板
  1. Tấm chắn sau

Câu hỏi thường gặp

后挡板 nghĩa là gì?

后挡板 (hòudǎngbǎn) nghĩa là tấm chắn sau.

后挡板 đọc thế nào?

后挡板 đọc là hòudǎngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后挡板 là gì?

Âm Hán Việt của 后挡板 là "hậu đáng bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.