TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后掩蔽

hòuyǎnbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後掩蔽

Âm Hán Việt HẬU YỂM TẾ

后掩蔽 nghĩa là che khuất ngược.

Nghĩa của 后掩蔽

hòuyǎnbì

HẬU YỂM TẾphồn thể 後掩蔽
  1. Che khuất ngược

Câu hỏi thường gặp

后掩蔽 nghĩa là gì?

后掩蔽 (hòuyǎnbì) nghĩa là che khuất ngược.

后掩蔽 đọc thế nào?

后掩蔽 đọc là hòuyǎnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后掩蔽 là gì?

Âm Hán Việt của 后掩蔽 là "hậu yểm tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.