TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后援

hòuyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後援

Âm Hán Việt HẬU VIỆN

后援 nghĩa là chi viện, hỗ trợ.

Nghĩa của 后援

hòuyuán

HẬU VIỆNDanh từphồn thể 後援
  1. Chi viện
  2. Hỗ trợ
  3. Lực lượng hỗ trợ

Từ ghép có 后援

Câu hỏi thường gặp

后援 nghĩa là gì?

后援 (hòuyuán) nghĩa là chi viện, hỗ trợ.

后援 đọc thế nào?

后援 đọc là hòuyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 后援 là gì?

Âm Hán Việt của 后援 là "hậu viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.