后援会 nghĩa là Nhóm hỗ trợ (ví dụ: cho ứng cử viên bầu cử).
Nghĩa của 后援会
hòuyuánhuì
HẬU VIỆN HỘIDanh từphồn thể 後援會
Nhóm hỗ trợ (ví dụ: cho ứng cử viên bầu cử)
Câu lạc bộ người hâm mộ
Câu hỏi thường gặp
后援会 nghĩa là gì?
后援会 (hòuyuánhuì) nghĩa là Nhóm hỗ trợ (ví dụ: cho ứng cử viên bầu cử).
后援会 đọc thế nào?
后援会 đọc là hòuyuánhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 后援会 là gì?
Âm Hán Việt của 后援会 là "hậu viện hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.