TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后效

hòuxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後效

Âm Hán Việt HẬU HIỆU

后效 nghĩa là hiệu ứng sau.

Nghĩa của 后效

hòuxiào

HẬU HIỆUDanh từphồn thể 後效
  1. Hiệu ứng sau

Câu hỏi thường gặp

后效 nghĩa là gì?

后效 (hòuxiào) nghĩa là hiệu ứng sau.

后效 đọc thế nào?

后效 đọc là hòuxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 后效 là gì?

Âm Hán Việt của 后效 là "hậu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.