TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后方

hòufāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後方

Âm Hán Việt HẬU PHƯƠNG

后方 nghĩa là phía sau.

Nghĩa của 后方

hòufāng

HẬU PHƯƠNGDanh từphồn thể 後方
  1. Phía sau
  2. Xa phía sau tiền tuyến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后方

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后方 nghĩa là gì?

后方 (hòufāng) nghĩa là phía sau.

后方 đọc thế nào?

后方 đọc là hòufāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后方 là gì?

Âm Hán Việt của 后方 là "hậu phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.