TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后来居上

hòuláijūshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後來居上

Âm Hán Việt HẬU LAI CƯ THƯỢNG

后来居上 nghĩa là Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước.

Nghĩa của 后来居上

hòuláijūshàng

HẬU LAI CƯ THƯỢNGCụm từphồn thể 後來居上
  1. nghĩa đen Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
  2. Học trò vượt qua thầy

Câu hỏi thường gặp

后来居上 nghĩa là gì?

后来居上 (hòuláijūshàng) nghĩa là Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước.

后来居上 đọc thế nào?

后来居上 đọc là hòuláijūshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后来居上 là gì?

Âm Hán Việt của 后来居上 là "hậu lai cư thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.