后来居上
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後來居上
后来居上 nghĩa là Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước.
Nghĩa của 后来居上
hòuláijūshàng
HẬU LAI CƯ THƯỢNGCụm từphồn thể 後來居上- nghĩa đen Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
- Học trò vượt qua thầy
Câu hỏi thường gặp
后来居上 nghĩa là gì?
后来居上 (hòuláijūshàng) nghĩa là Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước.
后来居上 đọc thế nào?
后来居上 đọc là hòuláijūshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 后来居上 là gì?
Âm Hán Việt của 后来居上 là "hậu lai cư thượng".