TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后汉

Hòu Hàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後漢

Âm Hán Việt HẬU HÁN

后汉 nghĩa là Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220).

Nghĩa của 后汉

Hòu Hàn

HẬU HÁNTên riêngphồn thể 後漢tên riêng
  1. Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220)
  2. Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)

Câu hỏi thường gặp

后汉 nghĩa là gì?

后汉 (hòu hàn) nghĩa là Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220).

后汉 đọc thế nào?

后汉 đọc là Hòu Hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后汉 là gì?

Âm Hán Việt của 后汉 là "hậu hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.