TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后汉书

Hòu Hànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後漢書

Âm Hán Việt HẬU HÁN THƯ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hậu hán thư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

后汉书 nghĩa là Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Phạm Diệp 范晔 (Fàn Yè) biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng), gồm 120 quyển.

Nghĩa của 后汉书

Hòu Hànshū

HẬU HÁN THƯTên riêngphồn thể 後漢書tên riêng
  1. Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Phạm Diệp 范晔 (Fàn Yè) biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng), gồm 120 quyển

Câu hỏi thường gặp

后汉书 nghĩa là gì?

后汉书 (hòu hànshū) nghĩa là Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Phạm Diệp 范晔 (Fàn Yè) biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋 (Náncháo Sòng), gồm 120 quyển.

后汉书 đọc thế nào?

后汉书 đọc là Hòu Hànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 后汉书 là gì?

Âm Hán Việt của 后汉书 là "hậu hán thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.