TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后盖

hòugài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後蓋

Âm Hán Việt HẬU CÁI

后盖 nghĩa là nắp sau, vỏ.

Nghĩa của 后盖

hòugài

HẬU CÁIDanh từphồn thể 後蓋
  1. Nắp sau
  2. Vỏ (của cua, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

后盖 nghĩa là gì?

后盖 (hòugài) nghĩa là nắp sau, vỏ.

后盖 đọc thế nào?

后盖 đọc là hòugài (pinyin).

Âm Hán Việt của 后盖 là gì?

Âm Hán Việt của 后盖 là "hậu cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.