TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后盾

hòudùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後盾

Âm Hán Việt HẬU THUẪN

后盾 nghĩa là hỗ trợ, chống lưng.

Nghĩa của 后盾

hòudùn

HẬU THUẪNDanh từphồn thể 後盾
  1. Hỗ trợ
  2. Chống lưng

Câu hỏi thường gặp

后盾 nghĩa là gì?

后盾 (hòudùn) nghĩa là hỗ trợ, chống lưng.

后盾 đọc thế nào?

后盾 đọc là hòudùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后盾 là gì?

Âm Hán Việt của 后盾 là "hậu thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.