后继无人 nghĩa là Không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp.
Nghĩa của 后继无人
hòujìwúrén
HẬU KẾ VÔ NHÂNCụm từphồn thể 後繼無人
Không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Câu hỏi thường gặp
后继无人 nghĩa là gì?
后继无人 (hòujìwúrén) nghĩa là Không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp.
后继无人 đọc thế nào?
后继无人 đọc là hòujìwúrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 后继无人 là gì?
Âm Hán Việt của 后继无人 là "hậu kế vô nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.