后续
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後續
后续 nghĩa là theo sau, tiếp nối, tái hôn.
Nghĩa của 后续
hòuxù
HẬU TỤCTính từ, Động từphồn thể 後續- Theo sau, tiếp nối
- phương ngữ Tái hôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后续
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
后续 nghĩa là gì?
后续 (hòuxù) nghĩa là theo sau, tiếp nối, tái hôn.
后续 đọc thế nào?
后续 đọc là hòuxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 后续 là gì?
Âm Hán Việt của 后续 là "hậu tục".