TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后置

hòuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後置

Âm Hán Việt HẬU TRÍ

后置 nghĩa là Đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp).

Nghĩa của 后置

hòuzhì

HẬU TRÍĐộng từ, Danh từphồn thể 後置
  1. Đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp)
  2. Hậu vị trí

Thành ngữ có 后置

Câu hỏi thường gặp

后置 nghĩa là gì?

后置 (hòuzhì) nghĩa là Đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp).

后置 đọc thế nào?

后置 đọc là hòuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后置 là gì?

Âm Hán Việt của 后置 là "hậu trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.