TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后置词

hòuzhìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後置詞

Âm Hán Việt HẬU TRÍ TỪ

后置词 nghĩa là hậu vị từ, hậu tố.

Nghĩa của 后置词

hòuzhìcí

HẬU TRÍ TỪDanh từphồn thể 後置詞
  1. Hậu vị từ
  2. Hậu tố
  3. Từ đặt sau

Câu hỏi thường gặp

后置词 nghĩa là gì?

后置词 (hòuzhìcí) nghĩa là hậu vị từ, hậu tố.

后置词 đọc thế nào?

后置词 đọc là hòuzhìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 后置词 là gì?

Âm Hán Việt của 后置词 là "hậu trí từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.