TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后车之鉴

hòuchēzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後車之鑒

Âm Hán Việt HẬU XA CHI GIÁM

后车之鉴 nghĩa là Cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ.

Nghĩa của 后车之鉴

hòuchēzhījiàn

HẬU XA CHI GIÁMphồn thể 後車之鑒
  1. nghĩa đen Cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ
  2. Cảnh giác từ thất bại của người đi trước
  3. Học từ sai lầm trong quá khứ
  4. Một lần bị cắn, hai lần sợ

Câu hỏi thường gặp

后车之鉴 nghĩa là gì?

后车之鉴 (hòuchēzhījiàn) nghĩa là Cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ.

后车之鉴 đọc thế nào?

后车之鉴 đọc là hòuchēzhījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后车之鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 后车之鉴 là "hậu xa chi giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.