TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后路

hòulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後路

Âm Hán Việt HẬU LỘ

后路 nghĩa là đường thoát, đường rút.

Nghĩa của 后路

hòulù

HẬU LỘDanh từphồn thể 後路
  1. Đường thoát
  2. Đường rút
  3. Tuyến liên lạc phía sau
  4. Phương án thay thế
  5. Dư địa để xoay xở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 后路

Câu hỏi thường gặp

后路 nghĩa là gì?

后路 (hòulù) nghĩa là đường thoát, đường rút.

后路 đọc thế nào?

后路 đọc là hòulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后路 là gì?

Âm Hán Việt của 后路 là "hậu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.