TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后送

hòusòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後送

Âm Hán Việt HẬU TỐNG

后送 nghĩa là sơ tán.

Nghĩa của 后送

hòusòng

HẬU TỐNGDanh từ, Động từphồn thể 後送
  1. Sơ tán (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

后送 nghĩa là gì?

后送 (hòusòng) nghĩa là sơ tán.

后送 đọc thế nào?

后送 đọc là hòusòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后送 là gì?

Âm Hán Việt của 后送 là "hậu tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.