TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后遗症

hòuyízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後遺症

Âm Hán Việt HẬU DI CHỨNG

后遗症 nghĩa là di chứng.

Nghĩa của 后遗症

hòuyízhèng

HẬU DI CHỨNGDanh từphồn thể 後遺症
  1. y học Di chứng
  2. Ảnh hưởng còn sót lại
  3. nghĩa bóng Hậu quả
  4. Dư âm

Câu hỏi thường gặp

后遗症 nghĩa là gì?

后遗症 (hòuyízhèng) nghĩa là di chứng.

后遗症 đọc thế nào?

后遗症 đọc là hòuyízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 后遗症 là gì?

Âm Hán Việt của 后遗症 là "hậu di chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.