TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后部

hòubù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後部

Âm Hán Việt HẬU BỘ

后部 nghĩa là phần phía sau.

Nghĩa của 后部

hòubù

HẬU BỘDanh từphồn thể 後部
  1. Phần phía sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后部

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后部 nghĩa là gì?

后部 (hòubù) nghĩa là phần phía sau.

后部 đọc thế nào?

后部 đọc là hòubù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后部 là gì?

Âm Hán Việt của 后部 là "hậu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.