TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后钩儿

hòugōur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後鉤兒

Âm Hán Việt HẬU CÂU NHI

后钩儿 nghĩa là việc chưa xong, âm thanh kéo dài.

Nghĩa của 后钩儿

hòugōur

HẬU CÂU NHIphồn thể 後鉤兒
  1. phương ngữ Việc chưa xong
  2. Âm thanh kéo dài
  3. Biến thể er hoá của 后钩 (hòugōu)

Câu hỏi thường gặp

后钩儿 nghĩa là gì?

后钩儿 (hòugōur) nghĩa là việc chưa xong, âm thanh kéo dài.

后钩儿 đọc thế nào?

后钩儿 đọc là hòugōur (pinyin).

Âm Hán Việt của 后钩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 后钩儿 là "hậu câu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.