TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后院起火

hòuyuànqǐhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後院起火

Âm Hán Việt HẬU VIỆN KHỞI HỎA

后院起火 nghĩa là Một xung đột nảy sinh gần nhà.

Nghĩa của 后院起火

hòuyuànqǐhuǒ

HẬU VIỆN KHỞI HỎAphồn thể 後院起火
  1. thành ngữ Một xung đột nảy sinh gần nhà

Câu hỏi thường gặp

后院起火 nghĩa là gì?

后院起火 (hòuyuànqǐhuǒ) nghĩa là Một xung đột nảy sinh gần nhà.

后院起火 đọc thế nào?

后院起火 đọc là hòuyuànqǐhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 后院起火 là gì?

Âm Hán Việt của 后院起火 là "hậu viện khởi hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.