后院起火 (hòuyuànqǐhuǒ) nghĩa là Một xung đột nảy sinh gần nhà.
后院起火 đọc thế nào?
后院起火 đọc là hòuyuànqǐhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 后院起火 là gì?
Âm Hán Việt của 后院起火 là "hậu viện khởi hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.