TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后面

HSK 1HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hòumian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後面

Âm Hán Việt HẬU DIỆN

后面 nghĩa là phía sau, phía đuôi, đằng sau, gần cuối.

Nghĩa của 后面

hòumian

HẬU DIỆNDanh từphồn thể 後面
  1. Phía sau; phía đuôi; đoạn cuối
  2. Đằng sau; gần cuối; ở phía sau
  3. Sau này; sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后面 nghĩa là gì?

后面 (hòumian) nghĩa là phía sau, phía đuôi, đằng sau, gần cuối.

后面 đọc thế nào?

后面 đọc là hòumian (pinyin).

Âm Hán Việt của 后面 là gì?

Âm Hán Việt của 后面 là "hậu diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.