后顾之忧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後顧之憂
后顾之忧 nghĩa là lo lắng gia đình.
Nghĩa của 后顾之忧
hòugùzhīyōu
HẬU CỐ CHI ƯUCụm từphồn thể 後顧之憂- Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)
- Lo lắng về hậu quả tương lai
- Thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
Câu hỏi thường gặp
后顾之忧 nghĩa là gì?
后顾之忧 (hòugùzhīyōu) nghĩa là lo lắng gia đình.
后顾之忧 đọc thế nào?
后顾之忧 đọc là hòugùzhīyōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 后顾之忧 là gì?
Âm Hán Việt của 后顾之忧 là "hậu cố chi ưu".