TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后顾之忧

hòugùzhīyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後顧之憂

Âm Hán Việt HẬU CỐ CHI ƯU

后顾之忧 nghĩa là lo lắng gia đình.

Nghĩa của 后顾之忧

hòugùzhīyōu

HẬU CỐ CHI ƯUCụm từphồn thể 後顧之憂
  1. Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)
  2. Lo lắng về hậu quả tương lai
  3. Thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"

Câu hỏi thường gặp

后顾之忧 nghĩa là gì?

后顾之忧 (hòugùzhīyōu) nghĩa là lo lắng gia đình.

后顾之忧 đọc thế nào?

后顾之忧 đọc là hòugùzhīyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 后顾之忧 là gì?

Âm Hán Việt của 后顾之忧 là "hậu cố chi ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.