TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后魏

Hòu Wèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後魏

Âm Hán Việt HẬU NGỤY

后魏 nghĩa là Ngụy thời Bắc triều 386-534.

Nghĩa của 后魏

Hòu Wèi

HẬU NGỤYphồn thể 後魏tên riêng
  1. Ngụy thời Bắc triều 386-534

Câu hỏi thường gặp

后魏 nghĩa là gì?

后魏 (hòu wèi) nghĩa là Ngụy thời Bắc triều 386-534.

后魏 đọc thế nào?

后魏 đọc là Hòu Wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 后魏 là gì?

Âm Hán Việt của 后魏 là "hậu ngụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.