TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吏

lì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: lại

吏 nghĩa là Quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ.

Nghĩa của 吏

lì

LẠI
  1. cổ Quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ
  2. Quan toà

Từ ghép có 吏

Thành ngữ có 吏

  • 贪官污吏 — Quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
  • 赃官污吏 — Quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
  • 奸官污吏 — Quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

吏 nghĩa là gì?

吏 (lì) nghĩa là Quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ.

吏 đọc thế nào?

吏 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吏 là gì?

Âm Hán Việt của 吏 là "lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.