TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吏胥

lìxū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠI TƯ

吏胥 nghĩa là quan lại cấp thấp.

Nghĩa của 吏胥

lìxū

LẠI TƯ
  1. Quan lại cấp thấp

Câu hỏi thường gặp

吏胥 nghĩa là gì?

吏胥 (lìxū) nghĩa là quan lại cấp thấp.

吏胥 đọc thế nào?

吏胥 đọc là lìxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 吏胥 là gì?

Âm Hán Việt của 吏胥 là "lại tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.