TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐丝自缚

tǔsīzìfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吐絲自縛

Âm Hán Việt THỔ TY TỰ PHƯỢC

吐丝自缚 nghĩa là Tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra.

Nghĩa của 吐丝自缚

tǔsīzìfù

THỔ TY TỰ PHƯỢCphồn thể 吐絲自縛
  1. Tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
  2. Tự làm khó mình

Câu hỏi thường gặp

吐丝自缚 nghĩa là gì?

吐丝自缚 (tǔsīzìfù) nghĩa là Tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra.

吐丝自缚 đọc thế nào?

吐丝自缚 đọc là tǔsīzìfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐丝自缚 là gì?

Âm Hán Việt của 吐丝自缚 là "thổ ty tự phược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.