TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐便当

tǔbiàndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吐便當

Âm Hán Việt THỔ TIỆN ĐƯƠNG

吐便当 nghĩa là Xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết.

Nghĩa của 吐便当

tǔbiàndāng

THỔ TIỆN ĐƯƠNGphồn thể 吐便當
  1. tiếng lóng, của một nhân vật Xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết
  2. Tham khảo 领盒饭 (lǐnghéfàn)

Câu hỏi thường gặp

吐便当 nghĩa là gì?

吐便当 (tǔbiàndāng) nghĩa là Xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết.

吐便当 đọc thế nào?

吐便当 đọc là tǔbiàndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐便当 là gì?

Âm Hán Việt của 吐便当 là "thổ tiện đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.