TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐故纳新

tǔgùnàxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吐故納新

Âm Hán Việt THỔ CỐ NẠP TÂN

吐故纳新 nghĩa là Thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới.

Nghĩa của 吐故纳新

tǔgùnàxīn

THỔ CỐ NẠP TÂNCụm từphồn thể 吐故納新
  1. nghĩa đen Thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới

Câu hỏi thường gặp

吐故纳新 nghĩa là gì?

吐故纳新 (tǔgùnàxīn) nghĩa là Thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới.

吐故纳新 đọc thế nào?

吐故纳新 đọc là tǔgùnàxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐故纳新 là gì?

Âm Hán Việt của 吐故纳新 là "thổ cố nạp tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.