TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐舌头

tǔshétou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吐舌頭

Âm Hán Việt THỔ THIỆT ĐẦU

吐舌头 nghĩa là thè lưỡi.

Nghĩa của 吐舌头

tǔshétou

THỔ THIỆT ĐẦUphồn thể 吐舌頭
  1. Thè lưỡi

Câu hỏi thường gặp

吐舌头 nghĩa là gì?

吐舌头 (tǔshétou) nghĩa là thè lưỡi.

吐舌头 đọc thế nào?

吐舌头 đọc là tǔshétou (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐舌头 là gì?

Âm Hán Việt của 吐舌头 là "thổ thiệt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.