TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐苦水

tǔkǔshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ KHỔ THỦY

吐苦水 nghĩa là Bị trào dịch đắng lên miệng.

Nghĩa của 吐苦水

tǔkǔshuǐ

THỔ KHỔ THỦY
  1. Bị trào dịch đắng lên miệng
  2. nghĩa bóng Phàn nàn thảm thiết
  3. Xả nỗi khổ

Câu hỏi thường gặp

吐苦水 nghĩa là gì?

吐苦水 (tǔkǔshuǐ) nghĩa là Bị trào dịch đắng lên miệng.

吐苦水 đọc thế nào?

吐苦水 đọc là tǔkǔshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐苦水 là gì?

Âm Hán Việt của 吐苦水 là "thổ khổ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.