TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向下

xiàngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỚNG HẠ

向下 nghĩa là xuống, hướng xuống.

Nghĩa của 向下

xiàngxià

HƯỚNG HẠPhó từ
  1. Xuống
  2. Hướng xuống

Thành ngữ có 向下

Câu hỏi thường gặp

向下 nghĩa là gì?

向下 (xiàngxià) nghĩa là xuống, hướng xuống.

向下 đọc thế nào?

向下 đọc là xiàngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 向下 là gì?

Âm Hán Việt của 向下 là "hướng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.