TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向壁虚造

xiàngbìxūzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向壁虛造

Âm Hán Việt HƯỚNG BÍCH HƯ TẠO

向壁虚造 nghĩa là đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng.

Nghĩa của 向壁虚造

xiàngbìxūzào

HƯỚNG BÍCH HƯ TẠOCụm từphồn thể 向壁虛造
  1. Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Câu hỏi thường gặp

向壁虚造 nghĩa là gì?

向壁虚造 (xiàngbìxūzào) nghĩa là đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng.

向壁虚造 đọc thế nào?

向壁虚造 đọc là xiàngbìxūzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 向壁虚造 là gì?

Âm Hán Việt của 向壁虚造 là "hướng bích hư tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.