向导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嚮導
向导 nghĩa là hướng dẫn.
Nghĩa của 向导
xiàngdǎo
HƯỚNG ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 嚮導- Hướng dẫn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 向导
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
向导 nghĩa là gì?
向导 (xiàngdǎo) nghĩa là hướng dẫn.
向导 đọc thế nào?
向导 đọc là xiàngdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 向导 là gì?
Âm Hán Việt của 向导 là "hướng đạo".