TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向量代数

xiàngliàngdàishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向量代數

Âm Hán Việt HƯỚNG LƯỢNG ĐẠI SỐ

向量代数 nghĩa là đại số vector.

Nghĩa của 向量代数

xiàngliàngdàishù

HƯỚNG LƯỢNG ĐẠI SỐphồn thể 向量代數
  1. Đại số vector

Câu hỏi thường gặp

向量代数 nghĩa là gì?

向量代数 (xiàngliàngdàishù) nghĩa là đại số vector.

向量代数 đọc thế nào?

向量代数 đọc là xiàngliàngdàishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 向量代数 là gì?

Âm Hán Việt của 向量代数 là "hướng lượng đại số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.