向阳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 向陽
向阳 nghĩa là hướng mặt trời, phơi nắng.
Nghĩa của 向阳
xiàngyáng
HƯỚNG DƯƠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 向陽- Hướng mặt trời
- Phơi nắng
Xiàngyáng
HƯỚNG DƯƠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 向陽tên riêng- Quận Tương Dương của thành phố Kiamusze hoặc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯 (Jiāmùsī), Hắc Long Giang
- Quận Tương Dương của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 向阳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 向阳
Câu hỏi thường gặp
向阳 nghĩa là gì?
向阳 (xiàngyáng, xiàngyáng) nghĩa là hướng mặt trời, phơi nắng.
向阳 đọc thế nào?
向阳 đọc là xiàngyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 向阳 là gì?
Âm Hán Việt của 向阳 là "hướng dương".