TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向阳

xiàngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向陽

Âm Hán Việt HƯỚNG DƯƠNG

向阳 nghĩa là hướng mặt trời, phơi nắng.

Nghĩa của 向阳

xiàngyáng

HƯỚNG DƯƠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 向陽
  1. Hướng mặt trời
  2. Phơi nắng

Xiàngyáng

HƯỚNG DƯƠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 向陽tên riêng
  1. Quận Tương Dương của thành phố Kiamusze hoặc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯 (Jiāmùsī), Hắc Long Giang
  2. Quận Tương Dương của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 向阳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 向阳

Câu hỏi thường gặp

向阳 nghĩa là gì?

向阳 (xiàngyáng, xiàngyáng) nghĩa là hướng mặt trời, phơi nắng.

向阳 đọc thế nào?

向阳 đọc là xiàngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 向阳 là gì?

Âm Hán Việt của 向阳 là "hướng dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.