TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向量图形

xiàngliàngtúxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向量圖形

Âm Hán Việt HƯỚNG LƯỢNG ĐỒ HÌNH

向量图形 nghĩa là đồ họa vector.

Nghĩa của 向量图形

xiàngliàngtúxíng

HƯỚNG LƯỢNG ĐỒ HÌNHphồn thể 向量圖形
  1. tin học Đồ họa vector

Câu hỏi thường gặp

向量图形 nghĩa là gì?

向量图形 (xiàngliàngtúxíng) nghĩa là đồ họa vector.

向量图形 đọc thế nào?

向量图形 đọc là xiàngliàngtúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 向量图形 là gì?

Âm Hán Việt của 向量图形 là "hướng lượng đồ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.