向量空间 nghĩa là không gian vector, không gian tuyến tính.
Nghĩa của 向量空间
xiàngliàngkōngjiān
HƯỚNG LƯỢNG KHÔNG GIANDanh từphồn thể 向量空間
toán Không gian vector; không gian tuyến tính
Câu hỏi thường gặp
向量空间 nghĩa là gì?
向量空间 (xiàngliàngkōngjiān) nghĩa là không gian vector, không gian tuyến tính.
向量空间 đọc thế nào?
向量空间 đọc là xiàngliàngkōngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 向量空间 là gì?
Âm Hán Việt của 向量空间 là "hướng lượng không gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.