TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向量空间

xiàngliàngkōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向量空間

Âm Hán Việt HƯỚNG LƯỢNG KHÔNG GIAN

向量空间 nghĩa là không gian vector, không gian tuyến tính.

Nghĩa của 向量空间

xiàngliàngkōngjiān

HƯỚNG LƯỢNG KHÔNG GIANDanh từphồn thể 向量空間
  1. toán Không gian vector; không gian tuyến tính

Câu hỏi thường gặp

向量空间 nghĩa là gì?

向量空间 (xiàngliàngkōngjiān) nghĩa là không gian vector, không gian tuyến tính.

向量空间 đọc thế nào?

向量空间 đọc là xiàngliàngkōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 向量空间 là gì?

Âm Hán Việt của 向量空间 là "hướng lượng không gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.